Từ vựng nha khoa | Bọc răng sứ tiếng anh là gì?
Bọc răng sứ thẩm mỹ

Bọc răng sứ tiếng anh là gì? Các mẫu câu tiếng anh nha khoa thông dụng về bọc răng sứ

Cập nhật ngày: 02/07/2020

Từ vựng tiếng Anh là 1 nguồn tri thức khổng lồ, bọc răng sứ tiếng Anh là gì?

Bọc răng sứ tiếng Anh là gì? Dù đây chưa hẳn là 1 câu hỏi về dịch vụ nhưng đối với chúng tôi mọi khách hàng khi quan tâm dành câu hỏi cho Nha khoa Quốc tế Nevada đều rất đáng quý. Chính vì vậy, Nha khoa Quốc tế Nevada sẽ giải đáp từ vựng bọc răng sứ trong tiếng anh là gì qua bài viết dưới đây, với hi vọng rằng Nha khoa Quốc tế Nevada sẽ là 1 nơi không chỉ hỗ trợ các bạn về mặt thẩm mỹ nha khoa mà còn là kho kiến thức hữu ích cho mọi khách hàng.

bọc răng sứ tiếng anh là gì, răng sứ tiếng anh, răng sứ tiếng anh là gì, bọc răng sứ tiếng anh, răng giả tiếng anh là gì, sứ tiếng anh là gì, chỉ nha khoa tiếng anh, cao răng tiếng anh, răng hô tiếng anh, răng hô tiếng anh là gì, răng sứ tiếng anh gọi là gì, răng đều tiếng anh là gì, sâu răng tiếng anh là gì, răng sứ thẩm mỹ tiếng anh là gì, tẩy trắng răng tiếng anh là gì, tủy răng tiếng anh là gì, boc rang su in english, rang su in english, răng sứ in english, lấy cao răng tiếng anh là gì

Bọc răng sứ trong tiếng anh là gì?

Hiện nay, tiếng Anh được coi là ngôn ngữ thứ hai của chúng ta và được sử dụng rất rộng rãi. Nếu bạn tới các phòng nha quốc tế thì việc sử dụng tiếng anh trong nha khoa là cần thiết hoặc bạn đang trong ngành muốn học chuyên sâu. Dưới đây là 1 số từ và những mẫu câu cơ bản bạn có thể sử dụng.

Bọc răng sứ trong tiếng anh là gì?

Bọc răng sứ tiếng anh là gì? Khi tìm hiểu, tra cứu bọc răng sứ trên mạng Internet ngoài tìm hiểu bằng tiếng việt thì từ khóa tra cứu bằng tiếng Anh cũng rất hữu ích bởi giúp cho chúng ta đa dạng thông tin và nguồn tài nguyên hơn.

Hơn nữa, khi đọc các tạp chí, bài báo có sử dụng thuật ngữ chuyên khoa chúng ta cũng có thể nắm bắt, hiểu được nội dung, hình ảnh và kiến thức liên quan tới bọc răng sứ mà không cần mất thời gian tra cứu..

  • Răng sứ trong tiếng Anh là gì?

Theo như từ điển tiếng Anh chuyên ngành thì răng sứ tiếng Anh dịch là “dental porcelain“.

bọc răng sứ tiếng anh là gì, răng sứ tiếng anh, răng sứ tiếng anh là gì, bọc răng sứ tiếng anh, răng giả tiếng anh là gì, sứ tiếng anh là gì, chỉ nha khoa tiếng anh, cao răng tiếng anh, răng hô tiếng anh, răng hô tiếng anh là gì, răng sứ tiếng anh gọi là gì, răng đều tiếng anh là gì, sâu răng tiếng anh là gì, răng sứ thẩm mỹ tiếng anh là gì, tẩy trắng răng tiếng anh là gì, tủy răng tiếng anh là gì, boc rang su in english, rang su in english, răng sứ in english, lấy cao răng tiếng anh là gì

Răng sứ tiếng Anh dịch là “dental porcelain”

  • Bọc răng sứ tiếng Anh là gì?

Theo thuật ngữ chuyên khoa nha khoa thì bọc răng sứ trong tiếng Anh là “porcelain crowns“. Trong đó porcelain có nghĩa là sứ, crowns nghĩa là vương miện, mũ chụp.

  • Sứ tiếng Anh

Sứ tiếng Anh là “ceramic“, sứ được dùng trong nha khoa đều là chất liệu sứ cao cấp, đã thông qua nghiên cứu, kiểm định quốc tế, xác nhận không gây hại sức khoẻ con người mới được phép sản xuất rộng rãi toàn thế giới.

  • Răng giả tiếng Anh

Răng giả tiếng Anh là “dentures“, hoặc “false teeth“. Răng giả có nhiều loại, từ hàm nhựa tháo lắp, đến răng sứ.

bọc răng sứ tiếng anh là gì, răng sứ tiếng anh, răng sứ tiếng anh là gì, bọc răng sứ tiếng anh, răng giả tiếng anh là gì, sứ tiếng anh là gì, chỉ nha khoa tiếng anh, cao răng tiếng anh, răng hô tiếng anh, răng hô tiếng anh là gì, răng sứ tiếng anh gọi là gì, răng đều tiếng anh là gì, sâu răng tiếng anh là gì, răng sứ thẩm mỹ tiếng anh là gì, tẩy trắng răng tiếng anh là gì, tủy răng tiếng anh là gì, boc rang su in english, rang su in english, răng sứ in english, lấy cao răng tiếng anh là gì

Răng giả tiếng Anh là “dentures”, hoặc “false teeth”

  • Răng ố vàng tiếng Anh là gì?

Răng ố vàng tiếng Anh là “yellowed teeth“. Trong đó yellowedbị ngả vàng, ố vàng. Đây là hiện tượng răng bị mảng bám cao răng (hay còn gọi là bựa răng) xuất hiện trên răng, gây mất thẩm mỹ cũng như tiềm ẩn nhiều nguy cơ sâu bệnh.

  • Xỉn màu tiếng Anh là gì?

Xỉn màu tiếng anh là “dull“, mô tả tính chất chuyển màu của 1 sự vật, hiện tượng. Từ này được dùng khi vật được ám chỉ bắt đầu trở nên mờ đục, xám xịt, xỉn màu tối. Trong tiếng Anh, dull còn có nhiều nghĩa khác mà bạn có thể tra thêm để bổ sung kho từ vựng của riêng mình.

  • Răng hô tiếng Anh là gì?

Răng hô tiếng Anh là “coral teeth“. Đây là tình trạng răng bị chìa về phía trước, sai khớp cắn gây tình trạng mất thẩm mỹ , suy giảm chức năng răng nghiêm trọng.

  • Hàm hô tiếng Anh là gì?

Hàm hô tiếng Anh là “jaw“, ám chỉ tình trạng cả hàm răng bị chìa ra phía trước vô cùng xấu xí.

  • Răng móm tiếng Anh là gì?

Răng móm tiếng Anh là “underbite“, mô tả tình trạng răng bị lệch vào trong hoặc răng nhỏ bất thường khiến chúng không thể đảm nhiệm chức năng nhai 1 cách bình thường.

  • Răng tiếng Anh

Răng tiếng Anh là “tooth“, số nhiều là “teeth“. Đây là 1 danh từ bất quy tắc bạn cần lưu ý khi sử dụng.

bọc răng sứ tiếng anh là gì, răng sứ tiếng anh, răng sứ tiếng anh là gì, bọc răng sứ tiếng anh, răng giả tiếng anh là gì, sứ tiếng anh là gì, chỉ nha khoa tiếng anh, cao răng tiếng anh, răng hô tiếng anh, răng hô tiếng anh là gì, răng sứ tiếng anh gọi là gì, răng đều tiếng anh là gì, sâu răng tiếng anh là gì, răng sứ thẩm mỹ tiếng anh là gì, tẩy trắng răng tiếng anh là gì, tủy răng tiếng anh là gì, boc rang su in english, rang su in english, răng sứ in english, lấy cao răng tiếng anh là gì

Răng tiếng Anh là “tooth”, số nhiều là “teeth”

  • Trồng răng sứ tiếng Anh là gì?

Trồng răng sứ tiếng Anh là “implant porcelain teeth“. Đây là phương pháp phục hình toàn bộ cấu trúc răng, thay thế cho răng vĩnh viễn đã mất do sâu bệnh.

  • Implant tiếng Anh là gì?

Như đã nói ở trên, implant thực chất là 1 từ tiếng Anh, trong từ điển Y học tiếng Anh, implant có nghĩa là “cấy ghép“, danh từ là “mô cấy“.

  • Tuỷ răng tiếng Anh

Tuỷ răng tiếng Anh là “pulp“. Tuỷ răng được coi là nguồn dinh dưỡng duy nhất của răng, giúp nuôi răng phát triển khoẻ mạnh. 1 khi tuỷ răng bị ảnh hưởng thì răng cũng đứng trước nguy cơ sâu bệnh, thậm chí là gãy rụng.

bọc răng sứ tiếng anh là gì, răng sứ tiếng anh, răng sứ tiếng anh là gì, bọc răng sứ tiếng anh, răng giả tiếng anh là gì, sứ tiếng anh là gì, chỉ nha khoa tiếng anh, cao răng tiếng anh, răng hô tiếng anh, răng hô tiếng anh là gì, răng sứ tiếng anh gọi là gì, răng đều tiếng anh là gì, sâu răng tiếng anh là gì, răng sứ thẩm mỹ tiếng anh là gì, tẩy trắng răng tiếng anh là gì, tủy răng tiếng anh là gì, boc rang su in english, rang su in english, răng sứ in english, lấy cao răng tiếng anh là gì

Tuỷ răng tiếng Anh là “pulp”

  • Lấy tuỷ răng tiếng Anh là gì?

Lấy tuỷ răng tiếng Anh là “root cannal“, đây là từ vựng thuộc thuật ngữ chuyên ngành răng – hàm – mặt mà không phải ai cũng có thể biết.

  • Tẩy trắng răng tiếng Anh là gì?

Tẩy trắng răng tiếng Anh là “teeth whitening“. Tẩy trắng răng không chỉ giúp răng trắng sáng, đẹp thẩm mỹ mà còn giúp loại bỏ mảng bám dư thừa, ngăn ngừa sâu răng, viêm nha chu.

  • Thẩm mỹ tiếng Anh là gì?

Thẩm mỹ tiếng Anh là “beauty“, chỉ chung về sắc đẹp. Chuyện làm đẹp không chỉ của riêng con gái, vì vậy mà các chàng trai đừng ngại ngần gì khi quyết định tút tát lại nhan sắc bản thân nhé. Sống vì bản thân trước tiên mới có thể đem lại hạnh phúc cho người mà mình quan tâm.

  • Denture là gì?

Denture như đã giải thích ở phần trên, chính là “răng giả” trong tiếng Việt.

bọc răng sứ tiếng anh là gì, răng sứ tiếng anh, răng sứ tiếng anh là gì, bọc răng sứ tiếng anh, răng giả tiếng anh là gì, sứ tiếng anh là gì, chỉ nha khoa tiếng anh, cao răng tiếng anh, răng hô tiếng anh, răng hô tiếng anh là gì, răng sứ tiếng anh gọi là gì, răng đều tiếng anh là gì, sâu răng tiếng anh là gì, răng sứ thẩm mỹ tiếng anh là gì, tẩy trắng răng tiếng anh là gì, tủy răng tiếng anh là gì, boc rang su in english, rang su in english, răng sứ in english, lấy cao răng tiếng anh là gì

Denture là “răng giả” trong tiếng Việt

  • Hàm răng tiếng Anh

Hàm răng tiếng Anh là “jaw“, tiếng Anh thông dụng thì hàm trên là “upper jaw“, hàm dưới là “lower jaw“. Nhưng nếu bạn muốn trình tiếng Anh của mình pro hơn, bạn có thể sử dụng từ “maxilla” để mô tả hàm trên, và “mandible” để mô tả hàm dưới.

  • Mài tiếng Anh là gì?

Mài tiếng Anh là “grinding“, ở dạng tính từ còn dùng để mô tả âm thanh ken két, nghiến rít tạo ra khi 2 vật cứng mài vào nhau.

  • Dán tiếng Anh là gì?

Dán tiếng Anh có rất nhiều dạng từ để mô phỏng, ví dụ như “paste” dùng để ám chỉ động từ dính 2 đồ vật gì đó với nhau bằng keo nhão. Ngoài ra, còn có các từ khác như “cement”, “stick”…

bọc răng sứ tiếng anh là gì, răng sứ tiếng anh, răng sứ tiếng anh là gì, bọc răng sứ tiếng anh, răng giả tiếng anh là gì, sứ tiếng anh là gì, chỉ nha khoa tiếng anh, cao răng tiếng anh, răng hô tiếng anh, răng hô tiếng anh là gì, răng sứ tiếng anh gọi là gì, răng đều tiếng anh là gì, sâu răng tiếng anh là gì, răng sứ thẩm mỹ tiếng anh là gì, tẩy trắng răng tiếng anh là gì, tủy răng tiếng anh là gì, boc rang su in english, rang su in english, răng sứ in english, lấy cao răng tiếng anh là gì

Dán tiếng Anh là “paste”

==> Xem thêm từ vựng nha khoa:  Niềng răng trong tiếng Anh là gì? Niềng răng tiếng anh phát âm ra sao?

Một số mẫu câu tiếng Anh hay sử dụng tại phòng nha nước ngoài

  • I’d like a check-up: Tôi muốn khám răng
  • Would you like to come through?: Mời anh/chị vào phòng khám
  • When did you last visit the dentist?: Lần cuối cùng anh/chị đi khám răng là khi nào?
  • Have you had any problems?: Răng anh/chị có vấn đề gì không?
  • I’ve got toothache: Tôi bị đau răng
  • I’ve chipped a tooth: Tôi bị sứt một cái răng
  • I’d like a clean and polish, please: Tôi muốn làm sạch và tráng bóng răng (lấy cao răng)
  • Can you open your mouth, please?: Anh/chị há miệng ra được không?
  • A little wider, please: Mở rộng thêm chút nữa
  • I’m going to give you an x-ray: Tôi sẽ chụp x-quang cho anh/chị
  • You’ve got a bit of decay in this one: Chiếc răng này của anh/chị hơi bị sâu
  • You need two fillings: Anh/chị cần hàn hai chỗ
  • I’m going to have to take this tooth out: Tôi sẽ nhổ chiếc răng này
  • Do you want to have a crown fitted?: Anh/chị có muốn đặt một cái thân răng giả bên ngoài chiếc răng hỏng không?
  • Let me know if you feel any pain: Nếu anh/chị thấy đau thì cho tôi biết

bọc răng sứ tiếng anh là gì, răng sứ tiếng anh, răng sứ tiếng anh là gì, bọc răng sứ tiếng anh, răng giả tiếng anh là gì, sứ tiếng anh là gì, chỉ nha khoa tiếng anh, cao răng tiếng anh, răng hô tiếng anh, răng hô tiếng anh là gì, răng sứ tiếng anh gọi là gì, răng đều tiếng anh là gì, sâu răng tiếng anh là gì, răng sứ thẩm mỹ tiếng anh là gì, tẩy trắng răng tiếng anh là gì, tủy răng tiếng anh là gì, boc rang su in english, rang su in english, răng sứ in english, lấy cao răng tiếng anh là gì

Thông thạo tiếng Anh trong thăm khám nha khoa cũng là 1 lợi thế

Một vài câu hỏi liên quan đến việc làm răng thẩm mỹ

Ngoài việc trau dồi kiến thức tiếng Anh, những câu hỏi liên quan đến các phương pháp nha khoa thẩm mỹ hiện nay hẳn cũng khiến bạn chú ý ít nhiều. Hãy cùng giải đáp lần lượt các câu hỏi thường gặp về nha khoa thẩm mỹ theo qua phần bài viết dưới đây nhé.

  • Bảng giá răng bọc sứ

Sau đây là bảng giá các dòng răng sứ HOT nhất hiện nay, bạn có thể tham khảo mức giá cũng như tên từng loại răng bọc sứ để có được lựa chọn ưng ý, phù hợp nhất với bản thân.

BẢNG BÁO GIÁ BỌC RĂNG SỨ TẠI NHA KHOA NEVADA

LOẠI RĂNG GIÁ NIÊM YẾT (VNĐ)/răng BẢO HÀNH
Veneer Zirco 8.000.000 10 NĂM
Veneer Cercon XT 9.000.000 TRỌN ĐỜI
Veneer Emax 10.000.000 TRỌN ĐỜI
Veneer DDBIO 11.000.000 TRỌN ĐỜI
Răng sứ Titan 3.000.000 15 NĂM
Răng sứ Zirco 5.800.000 TRỌN ĐỜI
Răng sứ Venus 5.800.000 TRỌN ĐỜI
Răng sứ Zolid 8.000.000 TRỌN ĐỜI
Răng sứ Cercon HT 10.000.000 TRỌN ĐỜI
Răng sứ Cercon XT 11.000.000 TRỌN ĐỜI
Răng sứ Emax 10.000.000 TRỌN ĐỜI
Răng sứ Lava 16.500.000 TRỌN ĐỜI
Răng sứ HT Smile 11.000.000 TRỌN ĐỜI
Răng sứ Dmax Kim cương 14.000.000 TRỌN ĐỜI
Răng sứ Nacera 10.000.000 TRỌN ĐỜI
Răng sứ Ceramil 8.000.000 TRỌN ĐỜI
Răng sứ Neva Pearl 20.000.000 TRỌN ĐỜI
Răng sứ Neva Crystal 22.000.000 TRỌN ĐỜI
Răng sứ Neva Lux 24.000.000 TRỌN ĐỜI
Cùi đúc Zirco 2.000.000 10 NĂM
Cùi đúc kim loại 1.800.000 7 NĂM
Sứ kim loại, mão kim loại toàn diện 2.400.000 7 NĂM

Lưu ý: Khách hàng khi mua dịch vụ sẽ được tặng thêm dịch vụ khác có giá trị tương đương với 10% tổng giá trị hoá đơn.

Trên đây là bảng thống kê giá các dòng răng sứ phổ biến nhất hiện nay cùng mức giá cơ bản của chúng. Bảng giá này có thể chênh lệch hơn ít nhiều tuỳ theo từng trung tâm nha khoa cũng như công nghệ bọc răng sứ được áp dụng. Hiện nay, chương trình khuyến mãi ƯU ĐÃI LÊN TỚI 50% đang được áp dụng cực HOT khi bạn để lại thông tin theo mẫu dưới đây! Hãy nhanh tay đăng ký ngay để trở thành 1 trong 10 người may mắn nhất tháng này!

ĐĂNG KÝ NHẬN KHUYẾN MẠI NGAY HÔM NAY

bọc răng sứ thẩm mỹ giá bao nhiêu, bọc răng sứ thẩm mỹ ở tp hcm, giá bọc răng sứ, giá bọc răng sứ thẩm mỹ, bảng giá bọc răng sứ thẩm mỹbọc răng sứ thẩm mỹ giá bao nhiêu, bọc răng sứ thẩm mỹ ở tp hcm, giá bọc răng sứ, giá bọc răng sứ thẩm mỹ, bảng giá bọc răng sứ thẩm mỹ

  • Nên trồng răng bọc sứ loại nào?

Tuỳ nhu cầu cá nhân mà bạn có thể lựa chọn trồng răng bọc sứ kim loại, hoặc răng bọc sứ toàn phần. Nếu bạn không quá chú trọng về thẩm mỹ, hoặc vị trí răng cần phục hình ở sâu trong hàm, răng bọc sứ kim loại sẽ là 1 lựa chọn có ưu thế về mặt kinh tế. Còn nếu bạn mong muốn đẹp toàn diện, hoặc vị trí răng cần phục hình là khu vực răng cửa, hãy thử chọn răng bọc sứ toàn phần để tránh lộ màu răng sứ khi gặp ánh sáng mạnh.

  • Có nên trồng răng sứ không?

Bạn chỉ nên trồng răng sứ khi răng mắc những khuyết điểm nghiêm trọng, có thể gây ra những biến chứng nguy hiểm cho toàn bộ khuôn hàm nếu để lâu không chữa trị, ví dụ như:

– Răng hô, vẩu do cấu trúc răng

– Răng móm, sai khớp cắn do cấu trúc răng

– Răng thưa khoảng cách lớn

– Răng khấp khểnh, lệch lạc, kích cỡ không đồng đều

– Thiếu răng, mất răng do rụng sớm hoặc thiếu mầm răng vĩnh viễn

– Răng gãy, vỡ, nứt hoặc sâu quá nặng

– Răng quá nhạy cảm, chân răng yếu

bọc răng sứ tiếng anh là gì, răng sứ tiếng anh, răng sứ tiếng anh là gì, bọc răng sứ tiếng anh, răng giả tiếng anh là gì, sứ tiếng anh là gì, chỉ nha khoa tiếng anh, cao răng tiếng anh, răng hô tiếng anh, răng hô tiếng anh là gì, răng sứ tiếng anh gọi là gì, răng đều tiếng anh là gì, sâu răng tiếng anh là gì, răng sứ thẩm mỹ tiếng anh là gì, tẩy trắng răng tiếng anh là gì, tủy răng tiếng anh là gì, boc rang su in english, rang su in english, răng sứ in english, lấy cao răng tiếng anh là gì

Các trường hợp nên trồng/bọc răng sứ

  • Trồng răng sứ có bền không?

Tuổi thọ của răng sứ tối thiểu từ 10 năm đến vĩnh viễn cả đời không cần phục hình lại nếu được chăm sóc tốt. Tuỳ chất liệu sứ bạn chọn mà sẽ có thời gian lưu giữ độ bền khác nhau. Tuy nhiên, chỉ cần chăm sóc răng bọc sứ đúng cách thì việc phục hình cũng sẽ ít cần tới hơn.

  • Niềng răng mất bao lâu và bao nhiêu tiền?

Thông thường, niềng răng sẽ mất khoảng 12 – 36 tháng tuỳ theo mức độ khuyết điểm của răng. Giá niềng răng sẽ dao động từ 30.000.000 vnđ – 120.000.000 vnđ/bộ 2 hàm tuỳ vào phương pháp niềng được áp dụng.

  • Răng sâu nặng có bọc sứ được không?

Răng sâu nặng sẽ có 2 trường hợp khắc phục. Trường hợp đầu tiên, nếu vết sâu chưa khiến tuỷ răng bị chết, hay chính là hoại tử hoàn toàn, vẫn có thể hút bỏ khu vực tuỷ bị sâu sau đó tiến hành bọc sứ như bình thường. Còn nếu tuỷ răng đã chết hoàn toàn, chân răng đã lung lay hoàn toàn và muốn rụng thì chỉ còn cách mổ bỏ chân răng, thay thế bằng răng Implant mà thôi.

bọc răng sứ tiếng anh là gì, răng sứ tiếng anh, răng sứ tiếng anh là gì, bọc răng sứ tiếng anh, răng giả tiếng anh là gì, sứ tiếng anh là gì, chỉ nha khoa tiếng anh, cao răng tiếng anh, răng hô tiếng anh, răng hô tiếng anh là gì, răng sứ tiếng anh gọi là gì, răng đều tiếng anh là gì, sâu răng tiếng anh là gì, răng sứ thẩm mỹ tiếng anh là gì, tẩy trắng răng tiếng anh là gì, tủy răng tiếng anh là gì, boc rang su in english, rang su in english, răng sứ in english, lấy cao răng tiếng anh là gì

Tuỳ vào việc răng sâu chết tuỷ hay chưa mà bác sĩ sẽ quyết định nên hay không nên bọc sứ

Ngoài việc biết bọc răng sứ tiếng anh là gì, Nha khoa quốc tế Nevada còn chia sẻ thêm các thuật ngữ và mẫu câu bằng tiếng anh trong nha khoa. Hy vọng qua bài viết này các bạn sẽ hiểu rõ hơn về bọc răng sứ tiếng anh và có thể tư tin thăm khám tại các địa chỉ nha khoa nước ngoài hoặc các địa chỉ nha khoa có bác sĩ nước ngoài. Nếu bạn còn bất cứ vấn đề nào cần tham khảo, giải đáp xung quanh chuyện bọc răng sứ thẩm mỹ. Đừng ngại gì mà không gọi ngay tới hãy gọi ngay tới HOTLINE: 1800.2045 để được các chuyên gia của Nha khoa Quốc tế Nevada tư vấn cụ thể, chi tiết nhất.



BÀI VIẾT LIÊN QUAN
Cuộc sống của cô gái răng xấu sau khi lột xác ngoạn mục nhờ bọc răng sứ
Ông cha ta đã từng nói "cái răng cái tóc là gốc con người". Không ...
Bọc răng sứ Zirconia có tốt không? có nên bọc răng sứ zirconia không?
Không ít khách hàng lo lắng bọc răng sứ Zirocnia có tốt không khi lựa ...
Răng sứ có tự bao giờ? Câu chuyện về quá trình phát triển của răng bọc sứ!
Đã có bao giờ bạn tự hỏi, răng sứ có tự bao giờ [1]? Câu ...
[Bất ngờ] Khải “Về nhà đi con” bọc răng sứ nở nụ cười “soái ca” lịm tim
Khải "Về Nhà Đi Con" đã quyết định lựa chọn bọc răng sứ để thay ...
Video phỏng vấn ca sĩ Hồng Anh sau thẩm mỹ răng – Tự tin tỏa sáng
Ca sĩ Hồng Anh cho biết cuộc sống của chị đã thay đổi rất nhiều ...
4 yếu tố hàng đầu đánh giá bọc răng sứ như thế nào là đẹp
Bọc răng sứ như thế nào là đẹp sẽ phụ thuộc vào mắt thẩm mỹ ...
KIẾN THỨC NHA KHOA
Bệnh béo phì và sức khoẻ răng miệng có liên quan tới nhau như thế nào?

Bệnh béo phì và sức khoẻ răng miệng có hay không 1 mối quan hệ mật thiết?! Béo phì đang […]

Những vết mốc đen có thể đem lại 1 đại dịch sâu răng kinh hoàng

Đừng coi thường những vết mốc đen, chúng có thể đem lại cho bạn ám ảnh kinh hoàng hơn cả […]

[FUNFACTS] Top 5 sự thật thú vị về ngành nha khoa

Những sự thật này sẽ khiến bạn phải ngạc nhiên đấy! [FUNFACTS] Top 5 sự thật thú vị về ngành […]

Răng sứ có tự bao giờ? Câu chuyện về quá trình phát triển của răng bọc sứ!

Đã có bao giờ bạn tự hỏi, răng sứ có tự bao giờ? Câu trả lời chắc chắn sẽ khiến […]

Những bước chuyển mình thế kỷ của ngành Nha khoa P.3 (Phần cuối)

Tiếp nối 2 phần trước, bài viết này sẽ cung cấp cho các bạn những bước chuyển mình cuối cùng […]

Những bước chuyển mình thế kỷ của ngành Nha khoa P.2

Nối tiếp phần 1 về những mốc chuyển mình mang tính lịch sử của ngành Nha khoa, hãy cùng khám […]



Giấy phép hoạt động số 00799/HCM-GPHĐ - Chứng chỉ hành nghề số 002254/HCM-CCHN

(*) Kết quả tùy thuộc cơ địa của mỗi người

X
Chat với chuyên gia