Góc từ vựng: Chỉ nha khoa tiếng Anh là gì? | Nha khoa Nevada
Bọc răng sứ thẩm mỹ

Góc từ vựng: Chỉ nha khoa tiếng Anh là gì?

Cập nhật ngày: 24/02/2020

Chỉ nha khoa tiếng Anh là gì? Đừng để bản thân rơi vào thế bí, không biết phải nói gì khi muốn mua chỉ nha khoa khi đang vi vu nước ngoài. Bỏ túi ngay bộ từ vựng tiếng Anh siêu dễ thuộc, dễ nhớ về nha cùng Nevada nhé. Vừa có hàm răng trắng xinh, vừa học tiếng Anh siêu tốc, tại sao không nhỉ?

Từ khóa, chỉ nha khoa tiếng anh, chỉ nha khoa tiếng anh là gì, chỉ nha khoa trong tiếng anh là gì, chỉ nha khoa trong tiếng anh, chỉ nha khoa dich tieng anh

Bỏ túi từ vựng tiếng anh về chỉ nha khoa 

Chỉ nha khoa tiếng Anh là gì?

Chỉ nha khoa tiếng Anh là gì? Chỉ nha khoa trong tiếng Anh là “dental floss“, đây là từ ghép được ghép bởi 2 chữ “dental” nghĩa là “nha khoa”, và “floss” nghĩa là “sợi chỉ mảnh”.

Ví dụ minh họa:

  • Câu gốc: Làm sạch kẽ răng hằng ngày bằng chỉ nha khoa, hoặc một dụng cụ khác (nếu cần), chẳng hạn như bàn chải được thiết kế đặc biệt hoặc tăm.
  • Câu dịch: Gently floss daily, using either dental floss or, if necessary, a device, such as a specially designed brush or a toothpick that cleans between the teeth.

Chỉ nha khoa cũng giống như bàn chải hay nước súc miệng. Đều là những vật dụng nha khoa giúp loại bỏ thức ăn thừa, mảng bám, vụn thức ăn bị kẹt trong các kẽ răng. Nhằm bảo vệ răng khỏi các tác nhân xấu gây hư hỏng, sâu, … cho răng.

Trong chỉ nha khoa có tẩm các chất kháng vi sinh vật, chất ức chế lên men (anti-yeast), triclosan, chlorexidine, … Có khả năng làm sạch răng như bàn chải, nước súc miệng thông thường.

Chỉ nha khoa bao gồm 2 loại: chỉ nylon (chỉ đa sợi) và chỉ PTFE (chỉ đơn sợi). Chỉ nylon có 1 nhược điểm là dễ bị tưa xước khi chải trong kẽ răng hẹp. Do vậy, nếu không đủ kiên nhẫn hay khéo léo, bạn có thể lựa chọn chỉ PTFE thay thế dù giá thành sẽ mắc hơn chút xíu.

Từ khóa, chỉ nha khoa tiếng anh, chỉ nha khoa tiếng anh là gì, chỉ nha khoa trong tiếng anh là gì, chỉ nha khoa trong tiếng anh, chỉ nha khoa dich tieng anh

Chỉ nha khoa giúp vệ sinh răng miệng sạch sẽ hơn

Tổng hợp câu nói liên quan đến chỉ nha khoa tiếng Anh

Để bạn có thể hình dung rõ hơn về cách dùng từ chỉ nha khoa trong tiếng Anh. Chúng ta sẽ cùng xem qua 1 vài mẫu câu ví dụ để hiểu rõ hơn về từ vựng này nhé.

Mẫu câu 1: Cậu cần chỉ nha khoa không? – Do you need some dental floss?

Mẫu câu 2: Hãy đánh răng sau mỗi bữa ăn và làm sạch kẽ răng bằng chỉ nha khoa hằng ngày – Brush after each meal and dental floss daily 

Mẫu câu 3: Đánh răng và dùng chỉ nha khoa sau mỗi bữa ăn, đặc biệt trước khi đi ngủ, sẽ giúp ngừa sâu răng, bệnh nướu lợi và sún răng – Brushing your teeth and dental flossing them after meals, and especially before going to bed, will help ward off tooth decay, gum disease, and tooth loss

Từ khóa, chỉ nha khoa tiếng anh, chỉ nha khoa tiếng anh là gì, chỉ nha khoa trong tiếng anh là gì, chỉ nha khoa trong tiếng anh, chỉ nha khoa dich tieng anh

Một vài mẫu câu nha khoa tiếng Anh thông dụng

Ngoài từ vựng chỉ nha khoa trong tiếng Anh là gì? Bạn có thể tham khảo thêm bộ từ vựng tiếng Anh về nha khoa dưới đây, để bổ sung phong phú thêm vốn từ vựng của mình nhé.

A

  • Abscess: mụn, nhọt
  • Ache: đau nhức
  • Acid: axit
  • Adult teeth: răng người lớn
  • Alignment: thẳng hàng
  • Amalgam: trám răng bằng amalgam
  • Anesthesia: gây tê
  • Anesthetic: gây mê
  • Appointment: cuộc hẹn
  • Assistant: phụ tá

B

  • Baby teeth: răng trẻ em
  • Bacteria: vi khuẩn
  • Bands: nẹp
  • Bib: cái yếm
  • Bicuspid: răng hai mấu, răng trước hàm
  • Bite: cắn
  • Braces: niềng răng
  • Bridge: cầu
  • Bristle: dựng lên
  • Brush: bàn chải đánh răng

C

  • Canine: răng nanh
  • Caps: chụp răng
  • Caries: lỗ sâu răng
  • Cavity: lỗ hổng
  • Cement: men răng
  • Checkup: kiểm tra
  • Chew: nhai
  • Cleaning: vệ sinh
  • Consultation: tư vấn
  • Correction: điều chỉnh
  • Crown: mũ chụp răng

D

  • Decay: sâu răng
  • Degree: mức độ
  • Dental: nha khoa
  • Dental school: học nha khoa
  • Dentist: nha sỹ
  • Dentures: răng giả
  • Diagnosis: chuẩn đoán
  • Diploma: bằng cấp
  • Drill: máy khoan răng

E

  • Enamel: men
  • Endodontics: nội nha
  • Exam: kiểm tra
  • Examination: kỳ kiểm tra

F

  • False teeth: răng giả
  • Fear: sợ hãi
  • Filling: đổ đầy
  • Fluoride: fluo
  • Food: thực phẩm
  • Front teeth: răng cửa

G

  • Gargle: nước súc miệng
  • Gingivitis: sưng nướu răng
  • Gold: vàng
  • Gums: nướu

Từ khóa, chỉ nha khoa tiếng anh, chỉ nha khoa tiếng anh là gì, chỉ nha khoa trong tiếng anh là gì, chỉ nha khoa trong tiếng anh, chỉ nha khoa dich tieng anh

Một vài từ vựng thông dụng về nha khoa trong tiếng Anh

H

  • Health: sức khỏe
  • Hurt: đau đớn
  • Hygiene: vệ sinh răng miệng
  • Hygienist: người chuyên vệ sinh răng miệng

I

  • Impacted: ảnh hương
  • Incision: đường mổ
  • Incisor: răng cưa
  • Infection: nhiễm trùng
  • Inflammation: viêm
  • Injection: chích thuốc
  • Injury: chấn thương
  • Instrument: dụng cụ
  • Insurance: bảo hiểm

J

  • Jaw: hàm

L

  • Laboratory: phòng thí nghiệm
  • Lips: môi
  • Local anesthesia: gây tê tại chỗ

M

  • Medication: thuốc
  • Medicine: dược phẩm
  • Mold: khuôn
  • Mouth: miệng

N

  • Needle: cây kim
  • Nerve: dây thần kinh
  • Numb: tê
  • Nurse: y tá

O

  • Office: văn phòng
  • Open: mở cửa
  • Operate: hoạt động
  • Oral surgery: phẫu thuật răng miệng
  • Orthodontist: bác sỹ chỉnh răng

P

  • Pain: đau đớn
  • Permanent teeth: răng vĩnh viễn
  • Primary teeth: răng sữa
  • Protect: bảo vệ
  • Pull: kéo
  • Pulp: tủy răng
  • Pyorrhea: chảy mủ

R

  • Root canal: rút tủy răng
  • Rubber bands: dây thun dùng để giữ khi nẹp răng

S

  • Shot: bắn
  • Sink: bồn rửa
  • Smile: nụ cười
  • Sugar: đường
  • Surgery: phẫu thuật
  • Suture: chỉ khâu
  • Sweets: đồ ngọt

T

  • Tooth: răng
  • Toothache: đau răng
  • Toothbrush: bàn chải đánh răng
  • Toothpaste: kem đánh răng
  • Toothpick: tăm xỉa răng
  • Treatment: điều trị

U

  • Underbite: hàm dưới nhô ra ngoài so với hàm trên

W

  • White: trắng
  • Whiten: làm trắng
  • Wisdom tooth: răng khôn

X

  • X-ray: tia X

Nếu có bất cứ vấn đề gì về răng miệng, bạn có thể tìm đến phòng khám nha khoa Nevada gần nhất để được thăm khám, chữa trị kịp thời. Tại nha khoa Nevada, đội ngũ chuyên gia nha khoa hàng đầu tại Việt Nam cũng như quốc tế giàu kinh nghiệm, vững tay nghề sẽ giúp bạn khám xét, chữa trị triệt để mọi vấn đề về răng miệng một cách tận tình, chu đáo nhất.

Từ khóa, chỉ nha khoa tiếng anh, chỉ nha khoa tiếng anh là gì, chỉ nha khoa trong tiếng anh là gì, chỉ nha khoa trong tiếng anh, chỉ nha khoa dich tieng anh

Nha khoa Nevada – địa chỉ nha khoa uy tín, chất lượng cao

Để biết thêm thông tin chi tiết về các dịch vụ về răng cũng như bảng giá dịch vụ nha khoa. Bạn vui lòng liên hệ theo số hotline: 1800.2045 để được tư vấn miễn phí sớm nhất.

ƯU ĐÃI BỌC SỨ 50%

Bọc sứ chỉ từ 1.5 triệu/ răng

Lưu ý:

+ Áp dụng duy nhất cho 10 khách hàng đọc bài này và đăng ký đầu tiên

+ Chương trình sẽ dừng khi đủ số khách đăng ký

+ Bọc sứ có bảo hành, cam kết chất sứ chính hãng

+ Phát hiện sứ kém chất lượng hoàn tiền + đền tiền 100%

bọc răng sứ thẩm mỹ giá bao nhiêu, bọc răng sứ thẩm mỹ ở hà nội, giá bọc răng sứ, giá bọc răng sứ thẩm mỹ, bảng giá bọc răng sứ thẩm mỹbọc răng sứ thẩm mỹ giá bao nhiêu, bọc răng sứ thẩm mỹ ở hà nội, giá bọc răng sứ, giá bọc răng sứ thẩm mỹ, bảng giá bọc răng sứ thẩm mỹ


BÀI VIẾT LIÊN QUAN
Đánh răng tiếng Anh là gì? | Từ hay học mãi
Đánh răng vốn là một hành động vô cùng bình thường và cần được lặp ...
Từ hay bỏ túi | Lấy cao răng tiếng Anh là gì?
Cao răng là một loại mảng bám do thức ăn lâu ngày bị nước bọt ...
Nướu răng tiếng Anh là gì? | Bỏ túi vốn từ vựng nha khoa cực cool
Mỗi 1 kiến thức dù nhỏ bé hay to lớn đều đem lại vô vàn ...
Mỗi ngày một từ vựng siêu cool | Tăm xỉa răng tiếng Anh là gì?
Dắt túi 1 kiến thức dù ít hay nhiều cũng không bao giờ là thiệt. ...
Mẹo hay từ vựng | Kem đánh răng tiếng Anh là gì?
Thêm một kiến thức là thêm một điểm mạnh, niềm vui. Ngại gì mà không ...
Răng hàm mặt tiếng anh là gì? Bổ sung từ vựng tiếng anh lĩnh vực răng hàm mặt
Nếu bạn quan tâm răng hàm mặt tiếng anh là gì [1] thì hãy tìm hiểu ...
KIẾN THỨC NHA KHOA
Bệnh béo phì và sức khoẻ răng miệng có liên quan tới nhau như thế nào?

Bệnh béo phì và sức khoẻ răng miệng có hay không 1 mối quan hệ mật thiết?! Béo phì đang […]

Những vết mốc đen có thể đem lại 1 đại dịch sâu răng kinh hoàng

Đừng coi thường những vết mốc đen, chúng có thể đem lại cho bạn ám ảnh kinh hoàng hơn cả […]

[FUNFACTS] Top 5 sự thật thú vị về ngành nha khoa

Những sự thật này sẽ khiến bạn phải ngạc nhiên đấy! [FUNFACTS] Top 5 sự thật thú vị về ngành […]

Răng sứ có tự bao giờ? Câu chuyện về quá trình phát triển của răng bọc sứ!

Đã có bao giờ bạn tự hỏi, răng sứ có tự bao giờ? Câu trả lời chắc chắn sẽ khiến […]

Những bước chuyển mình thế kỷ của ngành Nha khoa P.3 (Phần cuối)

Tiếp nối 2 phần trước, bài viết này sẽ cung cấp cho các bạn những bước chuyển mình cuối cùng […]

Những bước chuyển mình thế kỷ của ngành Nha khoa P.2

Nối tiếp phần 1 về những mốc chuyển mình mang tính lịch sử của ngành Nha khoa, hãy cùng khám […]



Giấy phép hoạt động số 00799/HCM-GPHĐ - Chứng chỉ hành nghề số 002254/HCM-CCHN

(*) Kết quả tùy thuộc cơ địa của mỗi người

X
Chat với chuyên gia